population scientist

population scientist

A population scientist presents a chart showing urban growth trends.

Định nghĩa

Danh từ: Nhà khoa học chuyên nghiên cứu về sự tăng trưởng, mật độ các thống nhân khẩu học quan trọng của các quần thể (dân số).

dụ sử dụng
  • (Một nhà khoa học dân số phân tích dữ liệu để dự đoán xu hướng nhân khẩu học trong tương lai.)
  • (Chính phủ đã thuê một nhà khoa học dân số để nghiên cứu tác động của di cư đô thị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Population scientist" thường được dùng để chỉ các chuyên gia trong lĩnh vực nhân khẩu học (demography), sinh thái học quần thể (population ecology), hoặc dịch tễ học (epidemiology).
  • (Báo cáo của nhà khoa học dân số nhấn mạnh tỷ lệ sinh đang giảmcác vùng nông thôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Population science (danh từ): Khoa học dân số – lĩnh vực nghiên cứu về quần thể người hoặc động vật.
  • Population biologist (danh từ): Nhà sinh học quần thểchuyên nghiên cứu quần thể sinh vật trong tự nhiên.
  • Demographer (danh từ): Nhà nhân khẩu họcthường tập trung vào dân số con người.
Từ đồng nghĩa
  • Demographer: Nhà nhân khẩu học (chuyên nghiên cứu thống dân số con người).
  • Population ecologist: Nhà sinh thái học quần thể (chuyên nghiên cứu quần thể động vật hoặc thực vật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến đi kèm với "population scientist".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "population scientist".